Part number Norgren

VP1201BG401Q00

VP12 series miniature proportional pressure control valve, G1/8, 0-1 bar, 4-20 mA

VP1201BG401Q00 Norgren - VP12 series miniature proportional pressure control valve, G1/8, 0-1 bar, 4-20 mA

Brand: IMI Norgren · Range: VP12 · Series: -

Thông tin mã hàng

VP12 series miniature proportional pressure control valve, G1/8, 0-1 bar, 4-20 mA

Mã VP1201BG401Q00 (VP12 series miniature proportional pressure control valve, G1/8, 0-1 bar, 4-20 mA) thuộc dòng VP12, nhóm Proportional Valves, có khoảng 7 phụ kiện liên quan như cáp điều khiển, đầu nối và bộ lọc khí đầu vào. Vì van tỷ lệ cần khí sạch để hoạt động ổn định, việc chọn đủ phụ kiện ảnh hưởng trực tiếp đến độ chính xác. Thông số: Medium: Compressed air | Port Size: G1/8 | Flow: 200 l/min, 7 scfm | Operating Temperature: 0 ... 60 °C, 32 ... 140 °F | Inlet Pressure: 10 bar, 145 psi | Outlet Pressure Adjust.... Gửi mã kèm điều kiện khí cấp để chúng tôi đề xuất phụ kiện và báo giá đồng bộ.

  • Với van tỷ lệ VP1201BG401Q00, hai thông tin quyết định là dải áp suất/lưu lượng cần điều khiển và loại tín hiệu (0–10V, 4–20mA hay IO-Link). Các mã trong dòng VP12 thường chỉ khác tín hiệu và cỡ van nên rất dễ đặt nhầm. Hãy gửi dải làm việc và tín hiệu PLC; chúng tôi đối chiếu datasheet, đồng thời tư vấn bộ lọc khí đầu vào để van hoạt động ổn định trước khi báo giá.
  • 2 tài liệu · 31 thông số · 7 quan hệ phụ kiện/mã liên quan
Thông số tham khảo

Thông tin chọn lọc cho mã VP1201BG401Q00

Các thông số phục vụ nhận diện ban đầu. Khi đặt hàng, vui lòng gửi yêu cầu để xác nhận lại cấu hình, chứng từ và điều kiện giao hàng.

Body
Zinc
Certification - IP Rating
IP20
Certification - REACH
SVHC substance not present
Certification - RoHS Compliant
Compliant
Certification - WEEE
WEEE
Control Signal
4 … 20 mA
Data Performance Shelf Life
3 years
Electrical Connection
3 wire
Country of Origin
Czechia
Flow
200 l/min, 7 scfm
Inlet Pressure
10 bar, 145 psi
Medium
Compressed air
Mil Spec
Available on request
Mounting
Manifold
Operating Temperature
0 ... 60 °C, 32 ... 140 °F
Outlet Pressure Adjustment
0 ... 1 bar, 0 ... 15 psi
Packing And Supply Gross Weight Weight Kilogram
0.25 kg
Packing And Supply Packaging Height Length Millimetre
72 mm
Packing And Supply Packaging Length Length Millimetre
61 mm
Packing And Supply Packaging Material
Cardboard Box
Packing And Supply Packaging Width Length Millimetre
44 mm
Packing And Supply Specified Supplier Packaging
No
Packing And Supply Unit Of Measure
EA
Port Size
G1/8
Product Height
62 mm
Product Length
51 mm
Product Weight
0.2 kg
Product Width
34 mm
Spool Technology
Diaphragm
Valve Operation
3/2
Voltage
12 … 24Vdc
Tài liệu kỹ thuật

Datasheet, brochure và hướng dẫn liên quan

Tài liệu hiển thị ở mức tham khảo để khách hàng kiểm tra nhanh. Với yêu cầu mua hàng, đội kỹ thuật sẽ xác nhận lại tài liệu phù hợp theo mã và cấu hình thực tế.

Phụ kiện / mã liên quan

Phụ kiện và vật tư đi kèm VP1201BG401Q00

Danh sách tham khảo giúp định hướng phụ kiện, cáp, fitting, coil, mountings hoặc mã tương tự. Khi báo giá, thông tin sẽ được kiểm tra lại theo cụm lắp thực tế.

D02250618

Pneufit D acetal push-in fitting, adaptor, straight, G1/8, 6mm

Fittings

C02470618

Pneufit C push-in fitting, swivel adaptor, elbow, G1/8, 6mm

Fittings

102670618

Pneufit 10 push-in fitting, swivel adaptor, tee, G1/8, 6mm

Fittings

PE2-0006100

Polyethylene (LLDPE) tubing, natural, 100m, 6mm

Tubing

PA2-0006025C

Polyamide tube, natural, 25m, 6mm/4mm

Tubing

PS0006050B/LP

Super flexible polyamide tube, natural, 50m, 6mm/4mm

Tubing

M/3314

Tube cutter

Tubing

Sản phẩm cùng nhóm

Mã cùng category để đối chiếu

FAQ

Hỏi đáp về VP1201BG401Q00

1Mã Norgren VP1201BG401Q00 dùng để làm gì?

VP1201BG401Q00 thuộc nhóm Proportional Valves. Trang này dùng để đối chiếu mô tả, thông số kỹ thuật, tài liệu và phụ kiện liên quan trước khi gửi yêu cầu báo giá.

2Van Norgren mã ... thuộc loại nào, làm sao xác định?

Bạn gửi part number in trên thân van; chúng tôi đối chiếu datasheet để xác định kiểu van (3/2, 5/2, 5/3), cỡ cổng và kiểu điều khiển. Nếu mã mờ, ảnh thân van và vị trí lắp giúp nhận diện. Xác định đúng loại van là bước đầu để chọn biến thể và phụ kiện phù hợp trước khi báo giá.

3Làm sao lấy datasheet cho một mã Norgren cụ thể?

Bạn gửi part number cần tra; chúng tôi đối chiếu và cung cấp các thông số kỹ thuật chính cùng tài liệu liên quan đến mã đó. Nếu một mã có nhiều tài liệu (datasheet, hướng dẫn lắp, bản vẽ), chúng tôi nêu rõ từng loại. Việc này giúp bạn xác minh cấu hình trước khi đưa vào hồ sơ mua hoặc lắp đặt.

4Làm sao biết một mã Norgren có những phụ kiện liên quan nào?

Bạn gửi part number thiết bị chính; chúng tôi đối chiếu thông tin phụ kiện và datasheet để liệt kê các mã liên quan như đế, đầu nối, cáp, coil hoặc bộ lọc. Danh sách này giúp bạn đặt đồng bộ, tránh thiếu khi lắp. Nếu cần, chúng tôi nhóm phụ kiện theo chức năng để bạn dễ chọn.

5Tôi muốn so sánh hai mã trước khi quyết định, có được không?

Được. Bạn gửi hai part number cần so sánh; chúng tôi đối chiếu các thông số chính từ datasheet như cổng, dải làm việc, điều khiển và phụ kiện liên quan, rồi nêu điểm khác biệt. Trên cơ sở so sánh đó, bạn chọn biến thể phù hợp ứng dụng trước khi yêu cầu báo giá.

RFQ

Báo giá Norgren VP1201BG401Q00

Gửi thông số tín hiệu & mã để xác nhận dải điều khiển. Gửi part number, số lượng, ảnh tem hoặc vị trí lắp để đối chiếu cấu hình trước khi báo giá.

Zalo Gọi ngay