Part number Norgren

T56C2800

In-line non-return valve, G1/4

T56C2800 Norgren - In-line non-return valve, G1/4

Brand: IMI Norgren · Range: T56 · Series: -

Thông tin mã hàng

In-line non-return valve, G1/4

Mã T56C2800 (In-line non-return valve, G1/4) thuộc dòng T56, nhóm Functional Valves. Ngoài thân van, mã này có khoảng 11 phụ kiện liên quan như đế van, đầu nối nhanh và bộ tiêu âm — nên kiểm tra đồng bộ để tránh thiếu khi lắp. Thông số tham chiếu: Medium: Compressed air | Internal Thread: G1/4 | External Thread: G1/4 | Operating Temperature: -20 ... 80 °C, -4 ... 176 °F | Body: Brass | Country of Origin: China. Gửi mã kèm cấu hình lắp (rời hay manifold) để chúng tôi liệt kê phụ kiện và báo giá đầy đủ.

  • Để chọn đúng T56C2800, cần khớp lưu lượng yêu cầu và kiểu điều khiển với hệ khí nén. Cùng một dòng T56 có thể chỉ khác cỡ ren (G1/8, G1/4, G1/2), nên gửi cỡ cổng hiện có là cách nhanh nhất để xác nhận. Khi cần báo giá, gửi kèm số lượng và kiểu lắp (rời hay manifold); chúng tôi đối chiếu datasheet và đề xuất phụ kiện đồng bộ trước khi chốt mã.
  • 2 tài liệu · 25 thông số · 11 quan hệ phụ kiện/mã liên quan
Thông số tham khảo

Thông tin chọn lọc cho mã T56C2800

Các thông số phục vụ nhận diện ban đầu. Khi đặt hàng, vui lòng gửi yêu cầu để xác nhận lại cấu hình, chứng từ và điều kiện giao hàng.

Body
Brass
Certification - REACH
SVHC substance not present
Certification - RoHS Compliant
Compliant
Certification - WEEE
NonWEEE
Cv Body Flow Coefficient
1.23 gpm
Data Performance Shelf Life
3 years
Country of Origin
China
External Thread
G1/4
Flow Direction
Uni-directional (in)
Internal Thread
G1/4
Medium
Compressed air
Mil Spec
Available on request
Operating Pressure
0.1 ... 10 bar, 1 ... 145 psi
Operating Temperature
-20 ... 80 °C, -4 ... 176 °F
Packing And Supply Gross Weight Weight Kilogram
0.122 kg
Packing And Supply Packaging Height Length Millimetre
27 mm
Packing And Supply Packaging Length Length Millimetre
27 mm
Packing And Supply Packaging Material
Cardboard Box
Packing And Supply Packaging Width Length Millimetre
66 mm
Packing And Supply Specified Supplier Packaging
No
Packing And Supply Unit Of Measure
EA
Product Height
17 mm
Product Length
17 mm
Product Weight
0.072 kg
Product Width
56 mm
Tài liệu kỹ thuật

Datasheet, brochure và hướng dẫn liên quan

Tài liệu hiển thị ở mức tham khảo để khách hàng kiểm tra nhanh. Với yêu cầu mua hàng, đội kỹ thuật sẽ xác nhận lại tài liệu phù hợp theo mã và cấu hình thực tế.

Brochure (PDF)

z10298MS_Function_Fittings_Product_Selector_Guide_EN.pdf

Tải tài liệu
Phụ kiện / mã liên quan

Phụ kiện và vật tư đi kèm T56C2800

Danh sách tham khảo giúp định hướng phụ kiện, cáp, fitting, coil, mountings hoặc mã tương tự. Khi báo giá, thông tin sẽ được kiểm tra lại theo cụm lắp thực tế.

D02250828

Pneufit D acetal push-in fitting, adaptor, straight, G1/4, 8mm

Fittings

D022C1028

Pneufit D acetal push-in fitting, female adaptor, straight, G1/4, 10mm

Fittings

C02470828

Pneufit C push-in fitting, swivel adaptor, elbow, G1/4, 8mm

Fittings

C01480828

Pneufit C push-in fitting, female swivel adaptor, elbow, R1/4, 8mm

Fittings

102670828

Pneufit 10 push-in fitting, swivel adaptor, tee, G1/4, 8mm

Fittings

PE2-0008100

Polyethylene (LLDPE) tubing, natural, 100m, 8mm

Tubing

PE2-0010100

Polyethylene (LLDPE) tubing, natural, 100m, 10mm

Tubing

PA2-0008025C

Polyamide tube, natural, 25m, 8mm/6mm

Tubing

PA2-0010025C

Polyamide tube, natural, 25m, 10mm/7.5mm

Tubing

PS0008025

Super flexible polyamide tube, natural, 25m, 8mm/6mm

Tubing

M/3314

Tube cutter

Tubing

Sản phẩm cùng nhóm

Mã cùng category để đối chiếu

FAQ

Hỏi đáp về T56C2800

1Mã Norgren T56C2800 dùng để làm gì?

T56C2800 thuộc nhóm Functional Valves. Trang này dùng để đối chiếu mô tả, thông số kỹ thuật, tài liệu và phụ kiện liên quan trước khi gửi yêu cầu báo giá.

2Van Norgren mã ... thuộc loại nào, làm sao xác định?

Bạn gửi part number in trên thân van; chúng tôi đối chiếu datasheet để xác định kiểu van (3/2, 5/2, 5/3), cỡ cổng và kiểu điều khiển. Nếu mã mờ, ảnh thân van và vị trí lắp giúp nhận diện. Xác định đúng loại van là bước đầu để chọn biến thể và phụ kiện phù hợp trước khi báo giá.

3Làm sao lấy datasheet cho một mã Norgren cụ thể?

Bạn gửi part number cần tra; chúng tôi đối chiếu và cung cấp các thông số kỹ thuật chính cùng tài liệu liên quan đến mã đó. Nếu một mã có nhiều tài liệu (datasheet, hướng dẫn lắp, bản vẽ), chúng tôi nêu rõ từng loại. Việc này giúp bạn xác minh cấu hình trước khi đưa vào hồ sơ mua hoặc lắp đặt.

4Làm sao biết một mã Norgren có những phụ kiện liên quan nào?

Bạn gửi part number thiết bị chính; chúng tôi đối chiếu thông tin phụ kiện và datasheet để liệt kê các mã liên quan như đế, đầu nối, cáp, coil hoặc bộ lọc. Danh sách này giúp bạn đặt đồng bộ, tránh thiếu khi lắp. Nếu cần, chúng tôi nhóm phụ kiện theo chức năng để bạn dễ chọn.

5Tôi muốn so sánh hai mã trước khi quyết định, có được không?

Được. Bạn gửi hai part number cần so sánh; chúng tôi đối chiếu các thông số chính từ datasheet như cổng, dải làm việc, điều khiển và phụ kiện liên quan, rồi nêu điểm khác biệt. Trên cơ sở so sánh đó, bạn chọn biến thể phù hợp ứng dụng trước khi yêu cầu báo giá.

RFQ

Báo giá Norgren T56C2800

Gửi mã van để đối chiếu cấu hình coil & báo giá. Gửi part number, số lượng, ảnh tem hoặc vị trí lắp để đối chiếu cấu hình trước khi báo giá.

Zalo Gọi ngay