Part number Norgren

NE/13338

Solenoid actuated glandless spool valve, G1/8, G1/2, 5/2, solenoid pilot / spring return

NE/13338 Norgren - Solenoid actuated glandless spool valve, G1/8, G1/2, 5/2, solenoid pilot / spring return

Brand: IMI Norgren · Range: NE/13808, NE/13338 · Series: -

Thông tin mã hàng

Solenoid actuated glandless spool valve, G1/8, G1/2, 5/2, solenoid pilot / spring return

Mã NE/13338 (Solenoid actuated glandless spool valve, G1/8, G1/2, 5/2, solenoid pilot / spring return) thuộc dòng NE/13808, NE/13338, nhóm Safety Valves, kèm khoảng 15 phụ kiện liên quan như đế van, đầu nối và bộ tiêu âm. Lắp đủ phụ kiện giúp van xả đúng lưu lượng thiết kế. Thông số: Medium: Compressed air | Port Size: G1/8 | G1/2 | Flow: 3440 l/min, 121 scfm | Operating Temperature: -15 ... 50 °C, 5 ... 122 °F | Body: Diecast aluminium | Country of Origin: .... Gửi cấu hình lắp và sơ đồ khí để chúng tôi liệt kê phụ kiện và báo giá đồng bộ, đồng thời xác minh datasheet trước khi chốt.

  • Để chọn đúng NE/13338, hãy xác định lưu lượng cần xả khi dừng khẩn cấp và cỡ cổng hệ thống. Các mã trong dòng NE/13808, NE/13338 khác nhau về cổng và lưu lượng, nên gửi thông số máy giúp tránh chọn thiếu công suất xả. Chúng tôi xác minh datasheet, liệt kê phụ kiện như đế và bộ tiêu âm, rồi mới báo giá để bạn đưa vào sử dụng an tâm.
  • 1 tài liệu · 26 thông số · 15 quan hệ phụ kiện/mã liên quan
Thông số tham khảo

Thông tin chọn lọc cho mã NE/13338

Các thông số phục vụ nhận diện ban đầu. Khi đặt hàng, vui lòng gửi yêu cầu để xác nhận lại cấu hình, chứng từ và điều kiện giao hàng.

Actuation
Solenoid pilot / Spring return
Body
Diecast aluminium
Certification - IP Rating
IP65 (with sealed plug)
Certification - REACH
SVHC substance not present
Certification - RoHS Compliant
Compliant
Certification - WEEE
WEEE
Coil Code
V10633-A33N
Data Performance B10 Value Number Of Cycles
24000000
Data Performance Shelf Life
3 years
Electrical Connection
DIN EN 175301-803 Form A
Country of Origin
Germany
Exhaust Flow
3615 l/min, 128 scfm
Flow
3440 l/min, 121 scfm
Iso Size
ISO #3
Medium
Compressed air
Mil Spec
Available on request
Operating Pressure
-0.9 ... 16 bar, -13 ... 232 psi
Operating Temperature
-15 ... 50 °C, 5 ... 122 °F
Port Size
G1/8 | G1/2
Power Consumption
4 W
Seals
Nitrile rubber (NBR)
Spool - Sleeve
Hard anodised aluminium with special PTFE Coating
Spool Technology
Spool
Standard
ISO 5599-1
Valve Operation
5/2
Voltage
24Vdc
Tài liệu kỹ thuật

Datasheet, brochure và hướng dẫn liên quan

Tài liệu hiển thị ở mức tham khảo để khách hàng kiểm tra nhanh. Với yêu cầu mua hàng, đội kỹ thuật sẽ xác nhận lại tài liệu phù hợp theo mã và cấu hình thực tế.

Phụ kiện / mã liên quan

Phụ kiện và vật tư đi kèm NE/13338

Danh sách tham khảo giúp định hướng phụ kiện, cáp, fitting, coil, mountings hoặc mã tương tự. Khi báo giá, thông tin sẽ được kiểm tra lại theo cụm lắp thực tế.

0570275000000000

Electrical plug with cable gland, DIN EN 175301-803 Form A, 300Vdc

Connectors

D02250618

Pneufit D acetal push-in fitting, adaptor, straight, G1/8, 6mm

Fittings

D02251248

Pneufit D acetal push-in fitting, adaptor, straight, G1/2, 12mm

Fittings

C02470618

Pneufit C push-in fitting, swivel adaptor, elbow, G1/8, 6mm

Fittings

C02471248

Pneufit C push-in fitting, swivel adaptor, elbow, G1/2, 12mm

Fittings

102670618

Pneufit 10 push-in fitting, swivel adaptor, tee, G1/8, 6mm

Fittings

MB004B

Quietaire heavy duty silencer male, R1/2

Silencers

V10633-A33N

Spare Coils

Solenoid Coils

PE2-0006100

Polyethylene (LLDPE) tubing, natural, 100m, 6mm

Tubing

PE2-0012100

Polyethylene (LLDPE) tubing, natural, 100m, 12mm

Tubing

PA2-0006025C

Polyamide tube, natural, 25m, 6mm/4mm

Tubing

PA2-0012025C

Polyamide tube, natural, 25m, 12mm/9mm

Tubing

Sản phẩm cùng nhóm

Mã cùng category để đối chiếu

FAQ

Hỏi đáp về NE/13338

1Mã Norgren NE/13338 dùng để làm gì?

NE/13338 thuộc nhóm Safety Valves. Trang này dùng để đối chiếu mô tả, thông số kỹ thuật, tài liệu và phụ kiện liên quan trước khi gửi yêu cầu báo giá.

2Van Norgren mã ... thuộc loại nào, làm sao xác định?

Bạn gửi part number in trên thân van; chúng tôi đối chiếu datasheet để xác định kiểu van (3/2, 5/2, 5/3), cỡ cổng và kiểu điều khiển. Nếu mã mờ, ảnh thân van và vị trí lắp giúp nhận diện. Xác định đúng loại van là bước đầu để chọn biến thể và phụ kiện phù hợp trước khi báo giá.

3Làm sao lấy datasheet cho một mã Norgren cụ thể?

Bạn gửi part number cần tra; chúng tôi đối chiếu và cung cấp các thông số kỹ thuật chính cùng tài liệu liên quan đến mã đó. Nếu một mã có nhiều tài liệu (datasheet, hướng dẫn lắp, bản vẽ), chúng tôi nêu rõ từng loại. Việc này giúp bạn xác minh cấu hình trước khi đưa vào hồ sơ mua hoặc lắp đặt.

4Làm sao biết một mã Norgren có những phụ kiện liên quan nào?

Bạn gửi part number thiết bị chính; chúng tôi đối chiếu thông tin phụ kiện và datasheet để liệt kê các mã liên quan như đế, đầu nối, cáp, coil hoặc bộ lọc. Danh sách này giúp bạn đặt đồng bộ, tránh thiếu khi lắp. Nếu cần, chúng tôi nhóm phụ kiện theo chức năng để bạn dễ chọn.

5Tôi muốn so sánh hai mã trước khi quyết định, có được không?

Được. Bạn gửi hai part number cần so sánh; chúng tôi đối chiếu các thông số chính từ datasheet như cổng, dải làm việc, điều khiển và phụ kiện liên quan, rồi nêu điểm khác biệt. Trên cơ sở so sánh đó, bạn chọn biến thể phù hợp ứng dụng trước khi yêu cầu báo giá.

RFQ

Báo giá Norgren NE/13338

Gửi yêu cầu an toàn & mã van để đối chiếu cấu hình. Gửi part number, số lượng, ảnh tem hoặc vị trí lắp để đối chiếu cấu hình trước khi báo giá.

Zalo Gọi ngay