Part number Norgren

M/58309/01

Flat vacuum cup, 50mm O/D, G1/8, nitrile rubber

M/58309/01 Norgren - Flat vacuum cup, 50mm O/D, G1/8, nitrile rubber

Brand: IMI Norgren · Range: M/58300 · Series: Norgren Vacuum

Thông tin mã hàng

Flat vacuum cup, 50mm O/D, G1/8, nitrile rubber

Mã M/58309/01 (Flat vacuum cup, 50mm O/D, G1/8, nitrile rubber) thuộc Vacuum Cups & Bellows dòng M/58300, kèm khoảng 10 phụ kiện liên quan như đầu nối, lò xo và giá đỡ. Chọn đủ phụ kiện giúp giác hút bám tốt và bù được độ nghiêng bề mặt. Thông số: Medium: Compressed air | Internal Thread: G1/8 | Operating Temperature: -10 ... 70 °C, 14 ... 158 °F | Country of Origin: Germany. Gửi mô tả vật gắp và kiểu lắp để chúng tôi đề xuất phụ kiện và báo giá đồng bộ.

  • Để chọn đúng M/58309/01 trong dòng M/58300, lưu ý kiểu bellows (số nếp) ảnh hưởng khả năng bù độ nghiêng và chênh cao bề mặt. Gửi mô tả ứng dụng gắp và kiểu lắp để chúng tôi đề xuất đường kính, vật liệu và 10 phụ kiện liên quan như đầu nối, lò xo. Mọi thông số được xác minh theo datasheet để giác hút lắp vừa đầu nối hiện có trước khi báo giá.
  • 1 tài liệu · 23 thông số · 10 quan hệ phụ kiện/mã liên quan
Thông số tham khảo

Thông tin chọn lọc cho mã M/58309/01

Các thông số phục vụ nhận diện ban đầu. Khi đặt hàng, vui lòng gửi yêu cầu để xác nhận lại cấu hình, chứng từ và điều kiện giao hàng.

Certification - REACH
SVHC substance not present
Certification - RoHS Compliant
Compliant
Certification - WEEE
NonWEEE
Data Performance Shelf Life
3 years
Diameter Length
50 mm
Country of Origin
Germany
Internal Thread
G1/8
Medium
Compressed air
Mil Spec
Available on request
Number Of Convolutions
0
Operating Temperature
-10 ... 70 °C, 14 ... 158 °F
Packing And Supply Gross Weight Weight Kilogram
0.029 kg
Packing And Supply Packaging Height Length Millimetre
50 mm
Packing And Supply Packaging Length Length Millimetre
300 mm
Packing And Supply Packaging Material
Plastic Bag
Packing And Supply Packaging Width Length Millimetre
300 mm
Packing And Supply Product Diameter Length Millimetre
50 mm
Packing And Supply Specified Supplier Packaging
No
Packing And Supply Unit Of Measure
EA
Product Height
50 mm
Product Length
26 mm
Product Weight
0.019 kg
Product Width
50 mm
Tài liệu kỹ thuật

Datasheet, brochure và hướng dẫn liên quan

Tài liệu hiển thị ở mức tham khảo để khách hàng kiểm tra nhanh. Với yêu cầu mua hàng, đội kỹ thuật sẽ xác nhận lại tài liệu phù hợp theo mã và cấu hình thực tế.

Phụ kiện / mã liên quan

Phụ kiện và vật tư đi kèm M/58309/01

Danh sách tham khảo giúp định hướng phụ kiện, cáp, fitting, coil, mountings hoặc mã tương tự. Khi báo giá, thông tin sẽ được kiểm tra lại theo cụm lắp thực tế.

M/58008

Level compensator, G1/8, G1/8

Accessories

M/58001

Flexible connector, G1/8, G1/8

Connectors

C0K510618

Pneufit C flow regulator (out), banjo, elbow, G1/8, 6mm

Fittings

Xem mã chính

C02250618

Pneufit C push-in fitting, adaptor, straight, G1/8, 6mm

Fittings

C02470618

Pneufit C push-in fitting, swivel adaptor, elbow, G1/8, 6mm

Fittings

M/3314

Tube cutter

Tubing

PA2-0006025C

Polyamide tube, natural, 25m, 6mm/4mm

Tubing

PA2-0006100

Polyamide tube, natural, 100m, 6mm/4mm

Tubing

PA2-0706025C

Polyamide tube, black, 25m, 6mm/4mm

Tubing

PA2-0706100

Polyamide tube, black, 100m, 6mm/4mm

Tubing

Sản phẩm cùng nhóm

Mã cùng category để đối chiếu

FAQ

Hỏi đáp về M/58309/01

1Mã Norgren M/58309/01 dùng để làm gì?

M/58309/01 thuộc nhóm Vacuum Cups & Bellows. Trang này dùng để đối chiếu mô tả, thông số kỹ thuật, tài liệu và phụ kiện liên quan trước khi gửi yêu cầu báo giá.

2Tôi cần gắp vật nặng nhất định, chọn bộ tạo chân không nào?

Bạn gửi khối lượng vật, số lượng giác hút, độ kín bề mặt và áp suất khí cấp hiện có. Chúng tôi đối chiếu datasheet để chọn bơm/ejector có độ chân không và lưu lượng hút đủ lực. Bề mặt rỗ cần lưu lượng cao hơn bề mặt kín. Tính đúng cấu hình giúp đảm bảo lực và thời gian hút.

3Làm sao lấy datasheet cho một mã Norgren cụ thể?

Bạn gửi part number cần tra; chúng tôi đối chiếu và cung cấp các thông số kỹ thuật chính cùng tài liệu liên quan đến mã đó. Nếu một mã có nhiều tài liệu (datasheet, hướng dẫn lắp, bản vẽ), chúng tôi nêu rõ từng loại. Việc này giúp bạn xác minh cấu hình trước khi đưa vào hồ sơ mua hoặc lắp đặt.

4Làm sao biết một mã Norgren có những phụ kiện liên quan nào?

Bạn gửi part number thiết bị chính; chúng tôi đối chiếu thông tin phụ kiện và datasheet để liệt kê các mã liên quan như đế, đầu nối, cáp, coil hoặc bộ lọc. Danh sách này giúp bạn đặt đồng bộ, tránh thiếu khi lắp. Nếu cần, chúng tôi nhóm phụ kiện theo chức năng để bạn dễ chọn.

5Tôi muốn so sánh hai mã trước khi quyết định, có được không?

Được. Bạn gửi hai part number cần so sánh; chúng tôi đối chiếu các thông số chính từ datasheet như cổng, dải làm việc, điều khiển và phụ kiện liên quan, rồi nêu điểm khác biệt. Trên cơ sở so sánh đó, bạn chọn biến thể phù hợp ứng dụng trước khi yêu cầu báo giá.

RFQ

Báo giá Norgren M/58309/01

Gửi ảnh & đường kính giác hút để đối chiếu vật liệu và mã. Gửi part number, số lượng, ảnh tem hoặc vị trí lắp để đối chiếu cấu hình trước khi báo giá.

Zalo Gọi ngay