Part number Norgren

0880100000000000

18D Electro-mechanical pneumatic vacuum switch, G1/4, -1-0 bar

0880100000000000 Norgren - 18D Electro-mechanical pneumatic vacuum switch, G1/4, -1-0 bar

Brand: IMI Herion · Range: 18D Pneumatic Vacuum · Series: 18D

Thông tin mã hàng

18D Electro-mechanical pneumatic vacuum switch, G1/4, -1-0 bar

0880100000000000 thuộc Vacuum Switches Norgren series 18D, đi kèm khoảng 3 tài liệu kỹ thuật. Trong series 18D, các mã khác nhau về dải chân không (ví dụ -1…0 bar so với -1…1 bar) và ngõ ra, nên cần xem datasheet để chọn đúng ngưỡng. Thông số: Medium: Gases | Liquids | Port Size: G1/4 | Operating Temperature: 0 ... 80 °C, 0 ... 176 °F | Body: Aluminium | Country of Origin: Czechia. Gửi yêu cầu ngưỡng và ngõ ra để chúng tôi đối chiếu datasheet trước khi báo giá.

  • Để xác nhận 0880100000000000, hãy gửi ngưỡng báo mong muốn vì nhiều mã cho phép cài đặt. Việc khớp ngõ ra (switch, analog, IO-Link) với bộ điều khiển giúp tín hiệu xác nhận gắp ổn định. Nếu thay thiết bị cũ, ảnh nhãn giúp đối chiếu part number nhanh. Chúng tôi kiểm tra datasheet và đề xuất 0 phụ kiện liên quan trước khi chốt mã và báo giá.
  • 3 tài liệu · 27 thông số · 0 quan hệ phụ kiện/mã liên quan
Thông số tham khảo

Thông tin chọn lọc cho mã 0880100000000000

Các thông số phục vụ nhận diện ban đầu. Khi đặt hàng, vui lòng gửi yêu cầu để xác nhận lại cấu hình, chứng từ và điều kiện giao hàng.

Body
Aluminium
Certification - IP Rating
IP65
Certification - REACH
SVHC substance present
Certification - RoHS Compliant
Compliant
Certification - WEEE
WEEE
Data Performance B10 Value Number Of Cycles
10000000
Data Performance Shelf Life
3 years
Electrical Connection
DIN EN 175301-803 Form A
Country of Origin
Czechia
Medium
Gases | Liquids
Mil Spec
Available on request
Operating Temperature
0 ... 80 °C, 0 ... 176 °F
Packing And Supply Gross Weight Weight Kilogram
0.27 kg
Packing And Supply Packaging Height Length Millimetre
97.5 mm
Packing And Supply Packaging Length Length Millimetre
40 mm
Packing And Supply Packaging Material
Cardboard Box
Packing And Supply Packaging Width Length Millimetre
40 mm
Packing And Supply Specified Supplier Packaging
No
Packing And Supply Unit Of Measure
EA
Port Size
G1/4
Pressure Range
-1 ... 0 bar, -14 ... 0 psi
Product Height
87.5 mm
Product Length
30 mm
Product Weight
0.26 kg
Product Width
30 mm
Seals
Fluoro-Polymer-Material (FPM)
Type Of Pressure
Relative
Tài liệu kỹ thuật

Datasheet, brochure và hướng dẫn liên quan

Tài liệu hiển thị ở mức tham khảo để khách hàng kiểm tra nhanh. Với yêu cầu mua hàng, đội kỹ thuật sẽ xác nhận lại tài liệu phù hợp theo mã và cấu hình thực tế.

Phụ kiện / mã liên quan

Phụ kiện và vật tư đi kèm 0880100000000000

Danh sách tham khảo giúp định hướng phụ kiện, cáp, fitting, coil, mountings hoặc mã tương tự. Khi báo giá, thông tin sẽ được kiểm tra lại theo cụm lắp thực tế.

Chưa có accessory trong dữ liệu

Gửi ảnh cụm lắp hoặc BOM để đội kỹ thuật kiểm tra phụ kiện tương thích.

Sản phẩm cùng nhóm

Mã cùng category để đối chiếu

FAQ

Hỏi đáp về 0880100000000000

1Mã Norgren 0880100000000000 dùng để làm gì?

0880100000000000 thuộc nhóm Vacuum Switches. Trang này dùng để đối chiếu mô tả, thông số kỹ thuật, tài liệu và phụ kiện liên quan trước khi gửi yêu cầu báo giá.

2Tôi cần gắp vật nặng nhất định, chọn bộ tạo chân không nào?

Bạn gửi khối lượng vật, số lượng giác hút, độ kín bề mặt và áp suất khí cấp hiện có. Chúng tôi đối chiếu datasheet để chọn bơm/ejector có độ chân không và lưu lượng hút đủ lực. Bề mặt rỗ cần lưu lượng cao hơn bề mặt kín. Tính đúng cấu hình giúp đảm bảo lực và thời gian hút.

3Làm sao lấy datasheet cho một mã Norgren cụ thể?

Bạn gửi part number cần tra; chúng tôi đối chiếu và cung cấp các thông số kỹ thuật chính cùng tài liệu liên quan đến mã đó. Nếu một mã có nhiều tài liệu (datasheet, hướng dẫn lắp, bản vẽ), chúng tôi nêu rõ từng loại. Việc này giúp bạn xác minh cấu hình trước khi đưa vào hồ sơ mua hoặc lắp đặt.

4Làm sao biết mã tôi đang giữ là đúng thiết bị cần thay?

Hãy đối chiếu part number với datasheet để kiểm tra cỡ cổng, kiểu điều khiển và thông số làm việc khớp với vị trí lắp hiện tại. Nếu thiết bị đã thay đổi qua nhiều lần bảo trì, gửi thêm ảnh và mô tả ứng dụng. Chúng tôi xác minh cấu hình trước khi báo giá để tránh đặt nhầm biến thể.

5Tôi muốn so sánh hai mã trước khi quyết định, có được không?

Được. Bạn gửi hai part number cần so sánh; chúng tôi đối chiếu các thông số chính từ datasheet như cổng, dải làm việc, điều khiển và phụ kiện liên quan, rồi nêu điểm khác biệt. Trên cơ sở so sánh đó, bạn chọn biến thể phù hợp ứng dụng trước khi yêu cầu báo giá.

RFQ

Báo giá Norgren 0880100000000000

Gửi ngưỡng giám sát & mã để xác nhận ngõ ra và báo giá. Gửi part number, số lượng, ảnh tem hoặc vị trí lắp để đối chiếu cấu hình trước khi báo giá.

Zalo Gọi ngay